Chuyển dầu, nhớt giữa các bồn hoặc cấp dầu cho máy với 456 m³/h? MRB7600 dùng cặp bánh răng xương cá, chạy 980 vòng/phút, có van an toàn bypass tích hợp, áp làm việc tới 10 bar.
Dự trù chi phí
Ngoài đầu bơm MRB7600, tổng chi phí phụ thuộc động cơ (thường hay phòng nổ), đế và khớp nối trục, lọc hút, van, khớp mềm và công lắp. Gửi thông tin chất lỏng và đường ống để nhận báo giá đúng cấu hình.
MRB7600 dùng cho việc gì
Theo catalogue: dầu hoả, dầu máy (nhớt), dầu nặng, dầu nhẹ, xăng; ngoài ra dùng trong hệ thủy lực và nhà máy hóa chất cho chất lỏng độ nhớt cao.
Không dùng cho nước thải, chất lỏng có hạt rắn hoặc cát, xem bơm chìm nước thải.
Vì sao MRB7600 bơm dầu đặc tốt
Đây là bơm thể tích: mỗi vòng quay đẩy một lượng dầu gần như cố định, nên lưu lượng tỷ lệ với tốc độ và ít phụ thuộc áp. Bánh răng xương cá ăn khớp êm, ít xung. Van bypass tích hợp xả áp về phía hút khi áp vượt ngưỡng để bảo vệ bơm và động cơ.
Chọn MRB7600 theo 3 bước
- Lưu lượng: thể tích cần chuyển ÷ thời gian; so với 456 m³/h.
- Độ nhớt: dầu càng đặc càng nên chọn model tốc độ thấp và ống hút to.
- Áp: cộng tổn thất đường ống, lọc, độ cao; phải dưới 10 bar.
Xử lý sự cố nhanh
- Kiểm tra chiều quay theo mũi tên thân bơm.
- Vệ sinh lọc hút.
- Kiểm tra van phía xả đã mở.
- Dầu quá đặc: làm ấm dầu hoặc giảm tốc độ.
Model cùng họng 14″
Cùng cỡ họng còn có: MRB5600 (336 m³/h, 740 vòng/phút); MRB7000 (420 m³/h, 740 vòng/phút); MRB9600 (576 m³/h, 980 vòng/phút). Model tốc độ thấp hợp với dầu đặc hơn.
Lắp đặt và vận hành MRB7600
- Kiểm tra chiều quay trước khi chạy tải.
- Mồi đầy chất lỏng trước lần chạy đầu, không chạy khô.
- Lắp lọc đường hút, vệ sinh định kỳ.
- Không đóng van xả khi bơm đang chạy.
- Bơm xăng, dầu nhẹ: động cơ và tủ điện phải đáp ứng yêu cầu phòng cháy nổ tại hiện trường.
Thông số MRB7600 nói lên điều gì
Lưu lượng 456 m³/h tính ở tốc độ 980 vòng/phút; áp tối đa 10 bar là giới hạn cho cả hệ phía xả; công suất tối đa 280 kW là mức cần để chọn động cơ và aptomat. Họng 14″ quyết định cỡ ống hút tối thiểu.
So sánh các model MRB
| Model | Họng | Lưu lượng | kW max |
|---|---|---|---|
| MRB18.3 | 3/4″ | 1,1 m³/h | 1,5 |
| MRB33.3 | 3/4″ | 2 m³/h | 2,2 |
| MRB55 | 1″ | 3,3 m³/h | 2,2 |
| MRB83.3 | 1-1/2″ | 5 m³/h | 4 |
| MRB133 | 2″ | 8 m³/h | 5,5 |
| MRB200 | 2″ | 12 m³/h | 11 |
| MRB300 | 3″ | 18 m³/h | 15 |
| MRB483.3 | 3″ | 29 m³/h | 22 |
| MRB633 | 4″ | 38 m³/h | 30 |
| MRB960 | 4″ | 58 m³/h | 45 |
| MRB1200 | 6″ | 72 m³/h | 55 |
| MRB1600 | 6″ | 96 m³/h | 75 |
| MRB1800 | 8″ | 108 m³/h | 90 |
| MRB2500 | 8″ | 150 m³/h | 110 |
| MRB2850 | 10″ | 171 m³/h | 132 |
| MRB3800 | 10″ | 228 m³/h | 160 |
| MRB4100 | 10″ | 246 m³/h | 185 |
| MRB5400 | 10″ | 324 m³/h | 220 |
| MRB5600 | 14″ | 336 m³/h | 250 |
| MRB7600 | 14″ | 456 m³/h | 280 |
| MRB7000 | 14″ | 420 m³/h | 280 |
| MRB9600 | 14″ | 576 m³/h | 355 |
Nguồn: catalogue PEROTAC MRB Series Gear Pump.
Câu hỏi thường gặp
Có bơm nước được không?
Không nên; bánh răng cần chất lỏng có tính bôi trơn.
MRB7600 bơm dầu đặc tới mức nào?
Catalogue ghi 1 – 1.500 cSt.
Chỉnh lưu lượng thế nào?
Đổi tốc độ động cơ (biến tần hoặc hộp số), không tiết lưu van xả.
Cần báo giá MRB7600? Gọi hoặc Zalo 0397 194 465 (Hà Lương). Các model khác tại danh mục bơm nhớt bánh răng và bơm bánh răng.





