Chọn MRB33.3 cần xem 4 số: họng 3/4″, lưu lượng 2 m³/h, áp tối đa 14,5 bar và công suất tối đa 2,2 kW. Phần dưới giải thích cách dùng từng số và khi nào nên đổi sang model khác trong dòng MRB.
Xử lý sự cố nhanh
- Kiểm tra chiều quay theo mũi tên thân bơm.
- Vệ sinh lọc hút.
- Kiểm tra van phía xả đã mở.
- Dầu quá đặc: làm ấm dầu hoặc giảm tốc độ.
MRB33.3 dùng cho việc gì
Theo catalogue: dầu hoả, dầu máy (nhớt), dầu nặng, dầu nhẹ, xăng; ngoài ra dùng trong hệ thủy lực và nhà máy hóa chất cho chất lỏng độ nhớt cao.
Không dùng cho nước thải, chất lỏng có hạt rắn hoặc cát, xem bơm chìm nước thải.
Model cùng họng 3/4″
Cùng cỡ họng còn có: MRB18.3 (1,1 m³/h, 1450 vòng/phút). Model tốc độ thấp hợp với dầu đặc hơn.
Chọn MRB33.3 theo 3 bước
- Lưu lượng: thể tích cần chuyển ÷ thời gian; so với 2 m³/h.
- Độ nhớt: dầu càng đặc càng nên chọn model tốc độ thấp và ống hút to.
- Áp: cộng tổn thất đường ống, lọc, độ cao; phải dưới 14,5 bar.
Đọc thông số MRB33.3
- 2 m³/h (33,3 lít/phút) ở 1450 vòng/phút.
- 14,5 bar (210 psi): tổng áp đường ống, lọc và thiết bị phía sau không được vượt.
- 2,2 kW (3 HP): công suất tối đa theo bảng hãng.
- Họng 3/4″ (DN20): ống hút không nên nhỏ hơn.
4 điều không được làm với MRB33.3
- Đóng van xả khi bơm chạy.
- Chạy khô.
- Dùng van bypass để điều chỉnh lưu lượng lâu dài.
- Bơm chất lỏng có cát, hạt rắn.
Vì sao MRB33.3 bơm dầu đặc tốt
Đây là bơm thể tích: mỗi vòng quay đẩy một lượng dầu gần như cố định, nên lưu lượng tỷ lệ với tốc độ và ít phụ thuộc áp. Bánh răng xương cá ăn khớp êm, ít xung. Van bypass tích hợp xả áp về phía hút khi áp vượt ngưỡng để bảo vệ bơm và động cơ.
Cấu hình động cơ trong catalogue: 2,2 kW – 4 cực – Y100L, tổ bơm dài 608,5 mm.
So sánh các model MRB
| Model | Họng | Lưu lượng | kW max |
|---|---|---|---|
| MRB18.3 | 3/4″ | 1,1 m³/h | 1,5 |
| MRB33.3 | 3/4″ | 2 m³/h | 2,2 |
| MRB55 | 1″ | 3,3 m³/h | 2,2 |
| MRB83.3 | 1-1/2″ | 5 m³/h | 4 |
| MRB133 | 2″ | 8 m³/h | 5,5 |
| MRB200 | 2″ | 12 m³/h | 11 |
| MRB300 | 3″ | 18 m³/h | 15 |
| MRB483.3 | 3″ | 29 m³/h | 22 |
| MRB633 | 4″ | 38 m³/h | 30 |
| MRB960 | 4″ | 58 m³/h | 45 |
| MRB1200 | 6″ | 72 m³/h | 55 |
| MRB1600 | 6″ | 96 m³/h | 75 |
| MRB1800 | 8″ | 108 m³/h | 90 |
| MRB2500 | 8″ | 150 m³/h | 110 |
| MRB2850 | 10″ | 171 m³/h | 132 |
| MRB3800 | 10″ | 228 m³/h | 160 |
| MRB4100 | 10″ | 246 m³/h | 185 |
| MRB5400 | 10″ | 324 m³/h | 220 |
| MRB5600 | 14″ | 336 m³/h | 250 |
| MRB7600 | 14″ | 456 m³/h | 280 |
| MRB7000 | 14″ | 420 m³/h | 280 |
| MRB9600 | 14″ | 576 m³/h | 355 |
Nguồn: catalogue PEROTAC MRB Series Gear Pump.
Câu hỏi thường gặp
MRB33.3 bơm dầu đặc tới mức nào?
Catalogue ghi 1 – 1.500 cSt.
Có bơm nước được không?
Không nên; bánh răng cần chất lỏng có tính bôi trơn.
Bảo hành bao lâu?
Hàng PEROTAC sản xuất tại Đài Loan, bảo hành 12 tháng.
Cần báo giá MRB33.3? Gọi hoặc Zalo 0397 194 465 (Hà Lương). Các model khác tại danh mục bơm nhớt bánh răng và bơm bánh răng.





