Chọn MRB4100 cần xem 4 số: họng 10″, lưu lượng 246 m³/h, áp tối đa 10 bar và công suất tối đa 185 kW. Phần dưới giải thích cách dùng từng số và khi nào nên đổi sang model khác trong dòng MRB.
Chi phí gồm những gì
- Bơm MRB4100 (công suất tối đa 185 kW) và động cơ theo cấu hình.
- Động cơ phòng nổ nếu bơm xăng, dầu nhẹ.
- Lọc hút, van, khớp nối mềm, đồng hồ áp.
- Đế, khớp nối trục, công lắp đặt.
Giá để Liên hệ vì phụ thuộc cấu hình động cơ và phụ kiện đi kèm.
Ứng dụng thường gặp
- Chuyển dầu, nhớt giữa bồn chứa, xe bồn và máy.
- Cấp dầu đốt (dầu nặng, dầu nhẹ) cho lò.
- Hệ bôi trơn, thủy lực.
- Bơm chất lỏng độ nhớt cao trong nhà máy hóa chất.
Không hợp: nước sạch lưu lượng lớn, nước thải, chất lỏng lẫn hạt rắn.
Bơm bánh răng MRB4100 hoạt động thế nào
Hai bánh răng ăn khớp quay trong thân bơm. Phía hút, răng tách nhau tạo khoảng trống để dầu tràn vào; dầu được kẹp trong rãnh răng mang sang phía xả và bị đẩy ra khi răng ăn khớp lại. Khe hở cơ khí rất nhỏ (catalogue ghi cỡ 10 µm) nên dầu khó rò ngược.
Bảng tự kiểm tra trước khi chọn MRB4100
| Lưu lượng cần | Quanh 246 m³/h |
| Áp phía xả | Dưới 10 bar |
| Độ nhớt | 1 – 1.500 cSt |
| Chất lỏng | Không lẫn hạt rắn |
Bơm MRB4100 kêu to, yếu – nguyên nhân thường gặp
- Lọc hút tắc hoặc ống hút nhỏ, dầu đặc không kịp điền rãnh răng.
- Lọt khí ở đường hút.
- Chạy sai chiều quay.
- Van bypass đang xả do áp phía xả cao (van, lọc phía sau bị tắc).
So với model cùng cỡ
Họng 10″ còn có MRB2850 (171 m³/h, 740 vòng/phút); MRB3800 (228 m³/h, 980 vòng/phút); MRB5400 (324 m³/h, 980 vòng/phút). Chọn theo lưu lượng cần và độ đặc của dầu.
4 điều không được làm với MRB4100
- Đóng van xả khi bơm chạy.
- Chạy khô.
- Dùng van bypass để điều chỉnh lưu lượng lâu dài.
- Bơm chất lỏng có cát, hạt rắn.
Đọc thông số MRB4100
- 246 m³/h (4100 lít/phút) ở 740 vòng/phút.
- 10 bar (145 psi): tổng áp đường ống, lọc và thiết bị phía sau không được vượt.
- 185 kW (250 HP): công suất tối đa theo bảng hãng.
- Họng 10″ (DN250): ống hút không nên nhỏ hơn.
So sánh các model MRB
| Model | Họng | Lưu lượng | kW max |
|---|---|---|---|
| MRB18.3 | 3/4″ | 1,1 m³/h | 1,5 |
| MRB33.3 | 3/4″ | 2 m³/h | 2,2 |
| MRB55 | 1″ | 3,3 m³/h | 2,2 |
| MRB83.3 | 1-1/2″ | 5 m³/h | 4 |
| MRB133 | 2″ | 8 m³/h | 5,5 |
| MRB200 | 2″ | 12 m³/h | 11 |
| MRB300 | 3″ | 18 m³/h | 15 |
| MRB483.3 | 3″ | 29 m³/h | 22 |
| MRB633 | 4″ | 38 m³/h | 30 |
| MRB960 | 4″ | 58 m³/h | 45 |
| MRB1200 | 6″ | 72 m³/h | 55 |
| MRB1600 | 6″ | 96 m³/h | 75 |
| MRB1800 | 8″ | 108 m³/h | 90 |
| MRB2500 | 8″ | 150 m³/h | 110 |
| MRB2850 | 10″ | 171 m³/h | 132 |
| MRB3800 | 10″ | 228 m³/h | 160 |
| MRB4100 | 10″ | 246 m³/h | 185 |
| MRB5400 | 10″ | 324 m³/h | 220 |
| MRB5600 | 14″ | 336 m³/h | 250 |
| MRB7600 | 14″ | 456 m³/h | 280 |
| MRB7000 | 14″ | 420 m³/h | 280 |
| MRB9600 | 14″ | 576 m³/h | 355 |
Nguồn: catalogue PEROTAC MRB Series Gear Pump.
Hỏi nhanh về MRB4100
Chỉnh lưu lượng thế nào?
Đổi tốc độ động cơ (biến tần hoặc hộp số), không tiết lưu van xả.
Bảo hành bao lâu?
Hàng PEROTAC sản xuất tại Đài Loan, bảo hành 12 tháng.
MRB4100 bơm dầu đặc tới mức nào?
Catalogue ghi 1 – 1.500 cSt.
Cần báo giá MRB4100? Gọi hoặc Zalo 0397 194 465 (Hà Lương). Các model khác tại danh mục bơm nhớt bánh răng và bơm bánh răng.





