Chọn công suất bơm trục đứng Perotac bắt đầu từ hai con số: lưu lượng cần và cột áp cần, chứ không phải công suất của máy cũ. Công thức dùng được ngay: cột áp cần = độ sâu hố hút + chiều cao đẩy + 25% hao tổn đường ống. Bài này tính ví dụ cụ thể cho một khách sạn và kèm bảng gợi ý theo phân khúc.

Cách chọn công suất và cột áp bơm trục đứng Perotac
Bơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánh cho hệ tăng áp

Nội dung chính

Ba quy đổi dùng liên tục
Cần đổi Quy đổi
Áp trên bản vẽ ghi KPa 10 KPa ≈ 1 m cột nước
Công suất so với máy cũ 0,75 kW ≈ 1 HP
Nguồn điện Cấp nhỏ 1 pha 220V, từ 3 kW là 3 pha 380V
Cột áp cần độ sâu hố hút + chiều cao đẩy + 25% hao tổn

1) Hai con số phải có trước khi chọn máy

Lưu lượng cần tính từ số điểm dùng nước đồng thời trong giờ cao điểm, không phải tổng số vòi trong toà nhà. Khách sạn có tỷ lệ dùng đồng thời thấp hơn nhà xưởng nên đừng cộng dồn tất cả.

Cột áp cần tính theo đường đi thực của nước: từ mặt nước bể ngầm lên điểm dùng cao, cộng tổn thất qua ống, van và đồng hồ. Thiếu con số này thì mọi lựa chọn công suất đều là đoán.

2) Công thức tính cột áp cần

Dùng công thức: cột áp cần = độ sâu hố hút + chiều cao đẩy + 25% hao tổn đường ống. Phần 25% là mức dự phòng hợp lý cho tuyến ống trong nhà có nhiều cút và van.

Nếu bản vẽ cấp nước ghi áp theo KPa, đổi 10 KPa ≈ 1 m cột nước trước. Muốn giữ áp vòi ổn định thì cộng thêm phần áp dư tại điểm dùng cao theo yêu cầu thiết bị vệ sinh.

3) Ví dụ tính cho khách sạn tám tầng

Giả sử mặt nước bể ngầm sâu 3 m dưới cốt sân, điểm dùng cao ở 26 m so với cốt sân. Cộng lại được 29 m, thêm 25% hao tổn là khoảng 7 m, tổng cột áp cần khoảng 36 m.

Nếu lưu lượng giờ cao điểm ước 8 m³/h thì tra biểu đồ tìm model đạt 36 m tại 8 m³/h và nằm giữa dải đặc tính. Đối chiếu công suất tương ứng, quy đổi 0,75 kW ≈ 1 HP để so với máy đang dùng.

4) Bảng gợi ý theo phân khúc công trình

Gợi ý cấp bơm trục đứng Perotac theo phân khúc công trình, giá web 07/2026
Model Công suất Lưu lượng (m³/h) Cột áp (m) Giá web
CDLF2-15 1 Pha 1,5 kW 1 – 3,5 60 – 134 11.040.000đ
CDLF2-18 1 Pha 2,2 kW 1 – 3,5 76 – 161 13.800.000đ
CDLF20-4 5,5 kW 10 – 28 33 – 54 23.880.000đ
CDLF16-10 11 kW 8 – 22 87 – 138 33.600.000đ
CDLF20-17 18,5 kW 10 – 28 145 – 234 47.880.000đ
Giá web 07/2026, chưa gồm VAT 10% và chưa gồm phụ kiện lắp đặt — gọi hotline để nhận chiết khấu theo số lượng.

Nhà cho thuê vài tầng dùng cấp nhỏ; khách sạn tầm trung chọn quanh CDLF20-4 giá web 23.880.000đ; toà nhà cao tầng dùng cấp lớn có 3 pha 380V.

5) Bốn lỗi tính sai hay gặp

Lỗi một: lấy công suất máy cũ làm chuẩn, trong khi máy cũ có thể đã chọn sai từ đầu. Lỗi hai: bỏ qua hao tổn đường ống nên tầng trên cùng không có nước vào giờ cao điểm.

Lỗi ba: cộng dồn toàn bộ điểm dùng nước làm lưu lượng phình lên, mua máy quá to và tốn điện suốt vòng đời. Lỗi bốn: chọn máy chạy sát cột áp cực đại nên không còn dư khi ống đóng cặn. Máy chọn đúng cấp dùng bền hết hạn bảo hành 1 năm với hàng nhập khẩu Đài Loan và Trung Quốc, 2 năm với hàng nhập khẩu Ý và lâu hơn nữa. Xem thêm tại trang chủ.

6) Giá Perotac tham khảo 07/2026

Giá bơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánh Perotac phụ thuộc công suất, vật liệu thân bơm và cỡ họng xả. Bảng dưới là khoảng giá web đang áp dụng; gọi hotline 0397.194.465 để nhận báo giá đúng model kèm chiết khấu theo số lượng.

Bảng giá tham khảo bơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánh Perotac 07/2026 (giá web)
Phân khúc / Công suất Lưu lượng Cột áp Giá tham khảo
0,75–1,1 kW 3,5 m³/h 63–80 m từ 5.520.000đ
1,5–4 kW 3,5–16 m³/h 71–232 m 8.880.000đ – 70.560.000đ
≥5,5 kW 12–55 m³/h 54–289 m tới 126.000.000đ
Giá tham khảo, cập nhật 07/2026 — liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác + chiết khấu số lượng. Dải giữa là phân khúc chiếm phần lớn đơn hàng thực tế.

Câu hỏi thường gặp

Tính cột áp cần theo công thức nào?

Cột áp cần = độ sâu hố hút + chiều cao đẩy + 25% hao tổn đường ống.

Bản vẽ ghi KPa thì đổi ra mét thế nào?

Lấy 10 KPa ≈ 1 m cột nước rồi mới tra biểu đồ đặc tính.

Có nên chọn máy to hơn cho chắc?

Không nên. Máy quá to chạy lệch điểm làm việc, tốn điện và nhanh mòn phớt.

Giá các cấp bơm trục đứng Perotac ra sao?

Từ 5.520.000đ tới 126.000.000đ, nhóm phổ biến 8.880.000đ – 70.560.000đ.

Không tự tính được thì làm sao?

Gọi hotline 0397.194.465 cho số tầng, chiều cao đẩy và số phòng, kỹ thuật tính giúp.

Liên hệ tư vấn và báo giá

Hồ sơ thầu cần phiếu bảo hành ghi đủ mã máy, CO CQ theo lô và hóa đơn VAT — Trung Kiên chuẩn bị sẵn bộ này cho từng đơn. Gọi 0397.194.465 (Zalo cùng số) báo hạng mục đang làm, bên em gửi mẫu hồ sơ trước để anh soát. Hàng có sẵn tại hai kho.

  • VP Hà Nội: Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
  • VP TP.HCM: 484/5 KP62, An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
  • 2 kho hàng, giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt.

Bài viết bởi Hà Lương — phụ trách bomchinhhang.net.

Bài viết liên quan

Để lại một bình luận