Với hộ gia đình, trang trại hay nhà xưởng dùng nước giếng, độ tin cậy của máy bơm quyết định cả hệ thống cấp nước. 2.5SSM1.5/24 là một cỡ máy trong dải sản phẩm bơm hoả tiễn, phần dưới trình bày dải làm việc của nó.
Phần kỹ thuật mở rộng
Đặt máy quá sát đáy giếng khiến vùng hút nằm trong lớp cát lắng. Nâng máy lên cao hơn vài mét thường đủ để giảm hẳn lượng cát vào bơm.
Ống đẩy bằng nhựa nhẹ và dễ thi công nhưng phải tính tới trọng lượng máy cộng cột nước. Với giếng sâu, cần dây treo chịu lực riêng thay vì để ống gánh toàn bộ.
Thông số công bố theo sản phẩm
Phần dữ liệu kỹ thuật của máy:
- Model: 2.5SSM1.5/24
- Cấp bảo vệ: IP68
- Thả vừa ống vách: cỡ 76 trở lên
- Đường kính họng xả: 27 mm
- Nguồn điện: 1 pha / 220 V
- Vật liệu thân bơm: inox 304
- Công suất: 0.55 kW
- Lưu lượng lớn nhất: 2.4 m³/h
- Cột áp lớn nhất: 65 m
- Đường kính thân bơm: 60 mm
- Xuất xứ thương hiệu: Đài Loan
Theo dõi tình trạng máy
Tránh để máy khởi động quá nhiều lần trong một giờ. Tăng thể tích bồn chứa hoặc nới dải áp của rơ le là cách đơn giản để giảm số lần khởi động.
Khi thấy máy rung hoặc kêu khác thường, nên dừng kiểm tra ngay thay vì chờ tới kỳ bảo dưỡng. Rung tăng đột ngột thường là dấu hiệu có vật lạ trong buồng bơm.
Nguồn điện và thiết bị bảo vệ
Với máy một pha, tụ khởi động là chi tiết hao mòn. Tụ yếu làm máy khởi động khó và nóng, nên kiểm tra khi thấy hiện tượng này.
Tiếp địa và chống rò là yêu cầu bắt buộc. Nên kiểm tra lại toàn bộ hệ tiếp địa mỗi lần bảo dưỡng lớn.
Những điều cần tính trước khi mua
Đường kính thân máy 60 mm phải nhỏ hơn đường kính trong của ống vách một khoảng an toàn. Giếng cũ thường có cặn bám làm lòng ống hẹp lại so với ban đầu.
Công suất 0.55 kW dùng để chọn dây dẫn và thiết bị bảo vệ, không phải thước đo khả năng bơm. Hai máy cùng công suất có thể cho cột áp rất khác nhau tuỳ số tầng cánh.
Những việc phải làm khi lắp
Ghi lại chiều sâu đặt máy, chiều dài cáp và ngày lắp vào hồ sơ. Thông tin này rất có ích khi cần kéo máy lên hoặc thay thế.
Không nối cáp điện ở đoạn nằm trong giếng. Mọi mối nối phải đưa lên trên mặt đất và bọc kín đúng tiêu chuẩn.
Vật liệu và cách làm kín
Toàn bộ chi tiết bắt chặt tiếp xúc với nước đều dùng vật liệu chống gỉ. Đây là yếu tố quyết định máy còn tháo được ra hay không sau vài năm nằm dưới giếng.
Cáp điện đi kèm là loại chịu ngâm nước, mối vào thân máy được làm kín bằng gioăng ép. Mọi mối nối cáp phải nằm phía trên mặt đất, không nối trong giếng.
Phạm vi sử dụng thực tế
Vùng ven biển khai thác nước ngầm cần hết sức lưu ý độ mặn. Nước lợ ăn mòn mạnh hơn nước ngọt nhiều lần và rút ngắn tuổi thọ mọi chi tiết kim loại.
Cơ sở chế biến nông sản dùng nước giếng cho rửa nguyên liệu. Nước sau xử lý cần đạt yêu cầu vệ sinh nên phần lọc phía sau phải được tính đồng bộ.
Diễn giải thông số của 2.5SSM1.5/24
Cấp bảo vệ của 2.5SSM1.5/24 là IP68. Chỉ tiêu IP68 cho phép 2.5SSM1.5/24 làm việc ngập nước lâu dài, nhưng không thay thế được yêu cầu giữ cho 2.5SSM1.5/24 luôn nằm dưới mực nước khi chạy.
Họng xả của 2.5SSM1.5/24 có đường kính 27 mm. Tuyến ống nối vào 2.5SSM1.5/24 nên giữ đúng 27 mm hoặc lớn hơn; bóp nhỏ hơn 27 mm sẽ đẩy điểm làm việc của 2.5SSM1.5/24 lệch về phía cột áp cao và làm giảm lưu lượng.
Thân bơm của 2.5SSM1.5/24 dùng vật liệu inox 304. Việc 2.5SSM1.5/24 dùng inox 304 quyết định khả năng chịu môi trường, nên cần đối chiếu inox 304 với chất lượng nước thực tế trước khi lắp 2.5SSM1.5/24.
Điểm làm việc hợp lý của 2.5SSM1.5/24 nằm ở khoảng giữa dải, tức là dưới 65 m và dưới 2.4 m³/h. Cho 2.5SSM1.5/24 chạy sát một trong hai đầu dải đều làm giảm tuổi thọ.
Khi thay thế một máy cũ bằng 2.5SSM1.5/24, cần khớp cả 27 mm ở họng xả lẫn cấu hình 1 pha 220 V. Thiếu một trong hai, 2.5SSM1.5/24 sẽ không lắp lẫn được vào hệ thống sẵn có.
Người dùng nên ghi lại 0.55 kW, 2.4 m³/h và 65 m của 2.5SSM1.5/24 vào hồ sơ thiết bị. Khi hệ thống yếu đi, bộ ba số liệu gốc này của 2.5SSM1.5/24 là căn cứ để biết máy đã suy giảm bao nhiêu.
Cặp số 2.4 m³/h và 65 m mô tả toàn bộ dải làm việc của 2.5SSM1.5/24. Hai giá trị này không đạt được cùng lúc: khi 2.5SSM1.5/24 chạy gần 65 m thì lưu lượng tụt sâu dưới 2.4 m³/h, và ngược lại.
Nếu nhu cầu của công trình vượt quá 2.4 m³/h, phương án đúng là ghép thêm một máy song song với 2.5SSM1.5/24 chứ không phải ép 2.5SSM1.5/24 chạy quá dải của nó.
Bảo hành và giao hàng
Sản phẩm mang thương hiệu Perotac (Đài Loan), thời gian bảo hành áp dụng cho 2.5SSM1.5/24 là 12 tháng. Mức giá trao đổi với khách là giá chưa gồm VAT.
Đơn vị bố trí sẵn hàng tại kho để rút ngắn thời gian chờ. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.

