Đọc đúng thông số Perotac RL150
Perotac RL150 thuộc dòng đầu thổi Roots RL, cỡ cửa danh định 150 mm. Catalogue phân biệt đầu thổi RL với RLC là bộ máy hoàn chỉnh. Mã đầu thổi không xác định sẵn motor, điện áp, tỉ số truyền hoặc phụ kiện của lô bán.
Bảng tra Q–p tại 1.000 vòng/phút
Với RL150, bảng RL cho điểm 9,8 kPa: Q 19,54 m³/phút, công suất yêu cầu 5,65 kW; điểm 58,8 kPa: Q 15,64 m³/phút, công suất yêu cầu 23,89 kW. Đây là hai cặp theo cùng tốc độ quay, không phải lưu lượng và công suất tối thiểu/tối đa áp dụng mọi áp suất. Công suất yêu cầu trong bảng đã tính phần truyền động, không phải công suất motor được giao.
Tính áp của bể và đường ống
Áp vận hành phụ thuộc độ sâu đặt thiết bị phân phối cùng tổn thất qua ống, van, lọc và đĩa. Chọn số máy sau khi xác định nhu cầu khí của công trình và điểm Q–p; nếu thay thiết kế ống hoặc độ sâu, cần kiểm tra lại bảng theo tốc độ.
Chọn đầu RL hay bộ RLC
Khi đặt hàng, ghi rõ mua riêng đầu RL hay bộ RLC, áp và lưu lượng yêu cầu. Cấu hình motor, điện áp, puly, dây đai, bệ, giảm thanh, van và đồng hồ phải đối chiếu báo giá cùng tem máy thực giao; không lấy danh mục phụ kiện chung làm cam kết.
Lắp đặt và vận hành
Đặt đầu thổi ở nơi khô, thông gió và chừa khoảng bảo trì. Theo dõi áp suất thực tế và tình trạng bộ truyền theo tài liệu cấu hình đã chốt. Đối với bể hiếu khí hoặc ao nuôi, lượng oxy hòa tan còn tùy bộ phân phối và điều kiện nước; cần kiểm tra tại công trình.
Bảo hành và giao hàng
RL150 được phân phối kèm chế độ bảo hành chính hãng theo quy định của nhà sản xuất. Giá báo cho khách là giá chưa gồm VAT.
Hàng hoá sẵn sàng cho cả đơn lẻ và đơn số lượng. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.

